Swiffy Output
Công ty Cổ Phần VIMECO xin chúc mừng sinh nhật Anh Nguyễn Thành Long - Kho cơ giới An Khánh (21/8). Chúc anh/chị luôn luôn mạnh khỏe, hạnh phúc.
VMC: HOÀN THÀNH CHỈ TIÊU LỢI NHUẬN CẢ NĂM TRƯỚC 3 THÁNG
Đăng ngày 15/10/2008
Số lần xem: 8981
  

     Báo cáo tài chính quý III của Công ty cổ phần Vimeco đã  củng cố thêm lòng tin cho các nhà đầu tư trong bối cảnh thị trường chứng khoán trong và ngoài nước đang có nhiều biến động.

    Tính chung từ đầu năm, doanh thu của Công ty đạt 581,7 tỷ đồng vượt 25% kế hoạch và tăng 49,93% so với cùng kỳ năm trước. Lợi nhuận trước thuế quý III đạt 15.96 tỷ đồng, vượt 33% so với kế hoạch. Tính đến 30/9 lợi nhuận trước thuế đạt 36,06 tỷ tăng 117% so với cùng kỳ năm trước. Thu nhập bình quân CBCNV đạt 3.963.000 đ/người/tháng  tăng 61.7% so với cùng kỳ năm trước.

    Để đạt được những con số đáng khích lệ đó, tập thể cán bộ Công ty Vimeco đã không ngừng phấn đấu trong 9 tháng đầu năm 2008 đã hoàn thành và vượt kế hoạch về giá trị xây lắp, giá trị sản xuất vật liệu xây dựng, giá trị kinh doanh xuất nhập khẩu, kinh doanh bất động sản …Giá trị tổng sản lượng đến 30/9 là 891 tỷ, vượt 11.38% kế hoạch năm, tăng 77.8% so với cùng kỳ năm trước.

    Trên đà tăng trưởng, trong quý IV Công ty đẩy nhanh tiến độ thi công các dự án lớn như: Hầm chui đường sắt Láng Hòa Lạc, các công trình thủy điện Ngòi Phát – Lào Cai,… và sẽ  triển khai một số dự án kinh doanh bất động sản mới như: tòa nhà văn phòng cho thuê Vimeco-Hanel,  Dự án Trung Hòa III…. Dự kiến lợi nhuận trước thuế của năm 2008 sẽ đạt trên 42 tỷ; doanh thu  đạt trên 700 tỷ  và tổng giá trị sản lượng của toàn Công ty đạt trên 950 tỷ.

 

 BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT

 

 

                                                         Quý III năm 2008

 

I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 

 

 

 

 

 Đơn vị: đồng

 

STT

Nội dung

 Số dư­ đầu kỳ

 Số dư­ cuối kỳ

 

I

Tài sản l­ưu động và đầu tư­ ngắn hạn

 

      959.128.800.600

  1.058.355.376.167

 

1

Tiền và các khoản t­ương đ­ương tiền

 

           7.722.552.316

       22.425.867.454

 

2

Các khoản đầu t­ư tài chính ngắn hạn

(Tiền gửi Ngân hàng kỳ hạn ngắn hạn)

 

 

       95.000.000.000

 

3

Các khoản phải thu

 

      159.151.284.927

     177.822.143.670

 

4

Hàng tồn kho

 

      751.320.589.001

     726.828.548.820

 

5

Tài sản l­ưu động khác

 

         40.934.374.356

       36.278.816.223

 

II

Tài sản cố định và đầu tư­ dài hạn

 

      198.051.607.737

     195.152.268.726

 

1

Các khoản phải thu dài hạn

 

 

         9.100.981.711

 

2

Tài sản cố định

 

      168.150.389.971

     144.013.667.644

 

 

- Nguyên giá TSCĐ hữu hình

 

      390.580.784.961

     371.399.914.982

 

 

- Giá trị hao mòn lũy kế TSCĐ hữu hình

 

    (227.049.904.163)

   (231.955.756.511)

 

 

- Nguyên giá TSCĐ vô hình

 

           4.869.061.533

         4.869.061.533

 

 

- Giá trị hao mòn lũy kế TSCĐ vô hình

 

            (249.552.360)

           (299.552.360)

 

3

Chi phí XDCB dở dang

 

         13.546.754.016

       13.904.347.797

 

4

Các khoản đầu tư­ tài chính dài hạn

 

           7.676.000.000

       17.476.000.000

 

5

Chi phí trả tr­ước dài hạn

 

           8.678.463.750

       10.657.271.574

 

6

Tài sản dài hạn khác

 

 

 

 

III

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

 

   1.157.180.408.337

  1.253.507.644.893

 

IV

Nợ phải trả

 

   1.014.815.808.037

  1.099.620.576.739

 

1

Nợ ngắn hạn

 

      894.089.311.327

     259.134.313.452

 

2

Ng­ười mua trả tiền tr­ước

 

 

     720.773.824.809

 

3

Nợ dài hạn

 

      120.726.496.710

     119.712.438.478

 

V

Nguồn vốn chủ sở hữu

 

      142.364.600.300

     153.887.068.154

 

1

Nguồn vốn và quỹ

 

 

 

 

 

- Vốn đầu t­ư của chủ sở hữu

 

         65.000.000.000

       65.000.000.000

 

 

- Thặng dư­ vốn cổ phần

 

         30.000.000.000

       30.000.000.000

 

 

- Quỹ đầu tư­ phát triển

 

         21.912.046.345

       21.844.046.345

 

 

- Quỹ dự phòng tài chính

 

           3.927.217.125

         3.927.217.125

 

 

- Lợi nhuận ch­ưa phân phối

 

         17.290.811.592

       30.002.411.796

 

2

Nguồn kinh phí

 

 

 

 

 

- Quỹ khen th­ưởng, phúc lợi

 

           4.234.525.238

         3.113.392.888

 

 

- Nguồn kinh phí

 

 

 

 

VI

TỔNG NGUỒN VỐN

 

   1.157.180.408.337

  1.253.507.644.893

 

II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

 

( Áp dụng đối với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến , dịch vụ…)

 

 

 

 

 

 Đơn vị: đồng

 

STT

Chỉ tiêu

 Kỳ báo cáo

Lũy kế

 

1

Doanh thu bán hàng và dịch vụ

 

      269.717.630.093

     581.695.635.375

 

2

Các khoản giảm trừ

 

                                 -  

                               -  

 

3

Doanh thu thuần về bán hàng và dịch vụ

 

      269.717.630.093

     581.695.635.375

 

4

Giá vốn hàng bán

 

      248.867.491.444

     526.270.568.015

 

5

LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

 

         20.850.138.649

       55.425.067.360

 

6

Doanh thu hoạt động đầu tư­ tài chính

 

              440.975.048

         1.593.490.257

 

7

Chi phí từ hoạt động đầu t­ư tài chính( lãi vay)

           6.655.638.144

       17.828.236.359

 

8

Lợi nhuận từ hoạt động đầu t­ư tài chính

 

         (6.214.663.096)

     (16.234.746.102)

 

9

Chi phí bán hàng

 

                                 -  

                               -  

 

10

Chi phí quản lý doanh nghiệp

 

           2.488.429.098

         7.898.737.369

 

11

Doanh thu khác

 

           4.747.481.357

         5.708.538.797

 

12

Chi phí khác

 

              939.531.586

             939.531.586

 

13

Lợi nhuận khác

 

           3.807.949.771

         4.769.007.211

 

14

Lợi nhuận tr­ước thuế

 

         15.954.996.226

       36.060.591.100

 

15

Thuế thu nhập phải nộp

 

           3.243.396.022

         6.058.179.304

 

16

Lợi nhuận sau thuế

 

         12.711.600.204

       30.002.411.796

 

17

Thu nhập trên mỗi cổ phiếu

 

                          1.956

                         4.616

 

 


Ý kiến của bạn?
Gõ Tiếng Việt:
Tên:
Email:
Nội dung
File đính kèm (nếu có):
* Lưu ý: File đính kèm chỉ chấp nhận các định dạng: jpg, gif, doc, zip, rar. Dung lượng dưới 300kb.
Gõ lại các mã sau vào ô bên cạnh:
Click vào Đây nếu bạn không nhìn rõ mã.

Các tin khác:
» TỔ CHỨC THÀNH CÔNG ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2017 (28/06/2017)
» QUYẾT ĐỊNH MIỄN NHIỆM PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC (29/05/2017)
» THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG CÔNG NHÂN, THỢ VẬN HÀNH (07/02/2017)
» VIMECO: LỄ BỔ NHIỆM PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC, TRƯỞNG PHÒNG (22/11/2016)
» VIMECO: QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC (22/11/2016)
» VIMECO: THÔNG BÁO MẪU CHỮ KÝ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC (27/07/2016)
» VIMECO: QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM TỔNG GIÁM ĐỐC (23/07/2016)
» BẾ GIẢNG KHÓA HỌC CÔNG NHÂN VẬN HÀNH KHOAN CỌC NHỒI, CẠP TƯỜNG VÂY (05/07/2016)
» THI CÔNG HẠ TẦNG DỰ ÁN SDV GIAI ĐOẠN 3 – KHU CÔNG NGHIỆP YÊN PHONG - BẮC NINH (19/05/2016)
» THI CÔNG HẠ TẦNG DỰ ÁN SEVT RETROFIT CONSTRUCTION WORK – KHU CÔNG NGHIỆP YÊN BÌNH - THÁI NGUYÊN (19/05/2016)
» THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI ĐÀO ĐẤT DỰ ÁN 536A MINH KHAI (15/05/2016)
» THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI DỰ ÁN CT03A PHÚ THƯỢNG (15/05/2016)
» TỔ CHỨC THÀNH CÔNG ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2016 (30/03/2016)
» THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG CÔNG NHÂN (18/02/2016)
» VIMECO: THÔNG XE QUỐC LỘ 1 ĐOẠN HÀ NỘI - BẮC GIANG (04/01/2016)
» VIMECO: BỔ NHIỆM PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC (01/12/2015)
» THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG CÔNG NHÂN (02/12/2015)
» VIMECO: CÔNG VĂN KIẾN NGHỊ GỬI BQT TÒA NHÀ VỀ VIỆC VẬN HÀNH CHUNG CƯ (25/11/2015)
» VIMECO: THÔNG CÁO BÁO CHÍ VỀ VỤ CHÁY TÒA NHÀ CT1 VIMECO NGÀY 24/11/2015 (25/11/2015)
» VIMECO: THI CÔNG TẦNG HẦM DỰ ÁN ADG GARDEN (12/11/2015)
  • Các bài cũ hơn
  • User name:
    Password
    Tìm kiếm
    Liên kết websites
    Chứng khoán sàn HNX
    TC
    GKL
    KL
    +/-
    Loading...
    Số lượt truy cập: 7573242
    Hôm nay: 1134
    ... người đang online
     

    CÔNG TY CỔ PHẦN VIMECO
    Địa Chỉ: Lô E9 đường Phạm Hùng - Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
    mail@vimeco.com - Tel: (04) 37848204 - Fax: (04) 37848202