Swiffy Output
Công ty Cổ Phần VIMECO xin chúc mừng sinh nhật : Chị Trần Thị Cẩm Hoài - Phòng Phát triển nhân lực (16/1), Anh Nguyễn Văn Khánh - Trạm bê tông VIMECO Quảng Ngãi (16/1). Chúc các anh/chị luôn luôn mạnh khỏe, hạnh phúc.
Công ty CP VIMECO M&Tlà nhà sản xuất và cung cấp các thiết bị nghiền sàng đá dựa trên bản quyền của các hãng nước ngoài.

Công ty CP VIMECO M&T đã lắp đặt 02 trạm nghiền sang đá Keosan với công suất 200 T/h tại Mỏ đá thuộc núi Nhà Dê - Hà Nam từ tháng 09/2003; Mỏ đá công trình thi công thuỷ điện Buônkuốp vào tháng 12/2004. Các trạm nghiền sang này đang hoạt động rất ổn định, ít xẩy ra sự cố, đảm bảo năng suất.
Hiện nay Công ty CP VIMECO M&T có thể cung cấp các Trạm nghiền sàng đá có công suất: từ 100 T/H (70 M3/H) đến 800 T/H (530 M3/H). 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MỘT SỐ THIẾT BỊ CHÍNH:
1. MÁY NGHIỀN HÀM:

 


MODEL

ĐỘ MỞ HÀM

SỐ LẦN ĐẬP

ĐỘNG CƠ (HP)

CÔNG SUẤT NGHIỀN ĐÁ CỦA NGHIỀN HÀM (T/H)

38mm

50

63

75

88

100

118

143

175

200

KSJC-
5513

55” x 13”

330~360

100

75

95

125

150

180

 

 

 

 

 

KSJC-
3624

36” x 24”

230~270

100

 

 

75

95

110

125

140

160

 

 

KSJC-
4230

55” x 13”

230~250

200

 

 

 

 

 

150

175

200

230

250

KSJC-
4840

55” x 13”

200~230

250

 

 

 

 

 

240

275

300

350

400

KSJC-
6048

55” x 13”

170~200

300

 

 

 

 

 

 

350

400

450

500


2. MÁY NGHIỀN CÔN.

 

MODEL

MỞ HÀM

CÔNG SUẤT NGHIỀN (T/H)

CS ĐỘNG CƠ (KW)

VÒNG QUAY

Dưới

Trên

4

6

10

13

16

20

25

30

40

50

60

CSH-600

35

50

10

15

25

30

             

22~30

630

CF-600

CC-600

CEC-600

60

85

100

70

95

110

 

13

20

20

25

25

25

30

30

30

38

38

38

45

45

45

 

50

50

 

 

60

   

FSH-900

CSH-900

25

50

45

70

18

 

27

27

48

48

57

57

65

65

80

80

         

37~55

630

CF-900

CC-900

CEC-900

90

125

155

105

140

170

   

37

45

45

55

55

55

70

70

70

80

80

80

 

90

90

 

105

105

   

FSH-1200

CSH-1200

35

70

65

100

 

45

70

70

90

90

110

110

135

135

         

75~110

560

CF-1200

CC-1200

CEC-1200

120

170

205

140

190

225

   

55

72

72

90

90

90

110

110

110

135

135

135

155

155

155

185

185

185

 

200

200

 

FSH-1300

CSH-1300

40

75

75

110

 

50

82

82

110

110

130

130

160

160

         

95~130

560

CF-1300

CC-1300

CEC-1300

130

180

220

150

200

240

     

90

110

110

130

130

130

160

160

160

180

180

180

215

215

215

 

230

230

 

FSH-1500

CSH-1500

45

90

85

130

 

62

100

100

130

130

160

160

190

190

         

130~150

550

CF-1500

CC-1500

CEC-1500

150

210

255

175

235

280

       

130

160

160

220

200

200

230

230

230

270

270

270

 

300

300

 

FSH-1680

CSH-1680

50

100

90

140

 

80

125

125

160

160

190

190

225

225

         

150~190

510

CF-1680

CC-1680

CEC-1680

170

235

290

200

265

320

       

145

190

190

2500

250

250

290

290

290

335

335

335

 

390

390

 

410

410

FSH-2110

CSH-2110

65

130

115

180

   

135

220

220

280

280

330

330

390

390

450

       

220~300

435

CF-2110

CC-2110

CEC-2110

210

300

360

245

335

395

         

280

360

360

430

430

430

560

560

560

700

700

700

800

800

800


4. SÀNG RUNG SƠ CẤP.
MODEL
Dimension (mm)
Volume (m3)
capacity (T/H)
motor
KSVF – 1030
1000 x 3000
10
240
20 HP
KSVF – 1145
1100 x 4500
20
320
40 HP
KSVF – 1345
1300 x 4500
30
450
50 HP

 3. SÀNG RUNG THỨ CẤP (SÀNG PHÂN LOẠI ĐÁ).

MODEL
KÍCH THƯỚC (mm)
CÔNG SUẤT SÀNG (T/h)
KÍCH THƯỚC (mm)
Số vòng quay (RPM)
motor
(HP x P)
Rộng
Dài
cao 1
cao 2
KSVS – 1030
1200 x 4000
75~150
1200
4000
1620
1120
900
15 x 4
KSVS – 1145
1500 x 3000
75~150
1500
4200
1910
1250
900
20 x 4
KSVS – 1345
1800 x 5000
75~150
1800
5000
2200
1500
800
30 x 4
KSVS-2160
2100x6000
75~150
2100
6000
2600
1700
800
40 x 4
KSVS-2460
2400x6000
75~150
2400
6000
2900
1750
800
50 x 4


Thông tin chi tiết về đặc tính kỹ thuật của trạm nghiền sàng đá xin xem thêm tại đây 
 
Tổ hợp Trạm trộn bê tông
Xe vận chuyển bê tông
Gioăng phớt thủy lực 
Cẩu tháp và các thiết bị nâng hạ 
Kết cấu thép và các sản phẩm cơ khí 

Liên hệ:
Công ty CP  VIMECO CƠ KHÍ & THƯƠNG MẠI
Địa chỉ: Khu công nghiệp Cầu Bươu, Thanh Liệt, Thanh Trì, Hà Nội
Điện thoại: 04.6886103 / 6882943 số lẻ 105 – Mobile: 0913 227 052
Email: mail@vimeco.com
 
User name:
Password
Tìm kiếm
Liên kết websites
Chứng khoán sàn HNX
TC
GKL
KL
+/-
Loading...
Số lượt truy cập: 9135710
Hôm nay: 1426
... người đang online
 

CÔNG TY CỔ PHẦN VIMECO
Địa Chỉ: Lô E9 đường Phạm Hùng - Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
mail@vimeco.com - Tel: (024) 37848204 - Fax: (024) 37848202